seach

Thứ Tư, 6 tháng 11, 2013

Tìm hiểu đặc tính, khả năng ứng dụng của một số loại gỗ tự nhiên(P4)

7. Gỗ dái ngựa

Tên Việt Nam: cây Dái ngựa Tên địa phương: săng đào
Tên khoa học: Swietenia macrophylla king. (S.mahogani jacq)
Tên thương phẩm: Honduras mahogani, American Mahogany
Nhóm: V
Đặc điểm chung:
Gỗ có màu đẹp, dể làm , ít co giản, có sức chống mối mọt cao, tỷ trọng bằng 0,54
8. Giổi thơm

Tên thường gọi: Giổi thơm, Dầu Gió
Tên khoa học: Tsoongiodendron odorum Chun Nhóm: IV
Đặc điểm của cây:
Cây gỗ to, thường màu xanh, cao 25 m hay hơn nữa, đường kính thân đến trên 1m. Lá đơn, mọc cách, hình bầu dục dài, dài 8 – 17 cm, rộng 3,5 – 7 cm; cuống lá dài 1,2 – 2,5 cm. Hoa mọc đơn độc ở nách lá, màu đỏ hay tím nhạt, thơm. 9 mảnh bao hoa, xếp 3 vòng, vòng ngoài to nhất, dài 17 – 20mm. Nhị nhiều. Lá noãn 10 – 12 noãn. Quả hình bầu dục, rủ xuống, dài 10 – 18 cm, nặng 0,5 – 0,7kg. Quả đại dính nhau, chứa 3 – 11 hạt màu đỏ.
Phân bố:
• Vùng Bắc Trung bộ: Quế Phong (Nghệ An); Quỳ Châu (Nghệ An) • Vùng Đông Bắc: Bắc Sơn (Lạng Sơn); Quảng Ninh; Văn Bàn (Lào Cai) • Vùng đồng bằng sông Hồng: Hà Nam; Ninh Bình
Giá trị:
Gỗ thường màu xám vàng, thớ mịn, thơm, gỗ mềm.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét